
Tổng hợp tất cả các loại visa Úc phổ biến nhất năm 2025
Nước Úc luôn là điểm đến hấp dẫn cho nhiều người Việt đang có mục đích học tập, làm việc và định cư tại đây. Với hơn 100 các loại visa Úc, mang đến nhiều cơ hội cho những ai muốn trải nghiệm cuộc sống tại một trong những quốc gia phát triển nhất thế giới.
Bài viết này sẽ tổng hợp các loại visa Úc phổ biến nhất với người Việt, giúp bạn lựa chọn loại visa Úc phù hợp nhất với mình.
Muốn đi Úc có cần phải xin visa không?
Người Việt muốn qua Úc cần phải xin visa. Quy trình xin visa đi Úc đòi hỏi người nộp đơn phải chuẩn bị và nộp hồ sơ cho Đại sứ quán/ Lãnh sự quán Úc tại Việt Nam. Hồ sơ xin visa Úc bao gồm việc điền đơn xin visa theo mẫu quy định, cung cấp các giấy tờ chứng minh mục đích chuyến đi, thông tin tài chính và các thông tin cá nhân khác theo yêu cầu.

Ngoài ra, phí visa Úc cũng cần được thanh toán theo quy định. Nếu bạn muốn tìm hiểu thêm về quá trình này hoặc cần các hỗ trợ khác, bạn có thể liên hệ với EB3 GROUP – Tư vấn định cư Úc.
Các loại visa Úc phổ biến nhất năm 2025
| Loại Visa | Mô Tả | Ngắn hạn/Dài hạn | Thời Gian Lưu Trú | Thời Hạn |
|---|---|---|---|---|
| Visa 600 – Du lịch | Dành cho du khách muốn du lịch, tham quan, tham gia hoạt động giải trí tại Úc. | Ngắn hạn | Tối đa 3 tháng mỗi lần nhập cảnh | 3-12 tháng |
| Visa 600 – Thăm thân | Dành cho người đến Úc để thăm người thân, bạn bè mà không có ý định làm việc. | Ngắn hạn | Tối đa 3 tháng mỗi lần nhập cảnh | 3-12 tháng |
| Visa 485 – Tạm thời sau tốt nghiệp | Dành cho sinh viên quốc tế hoàn thành khóa học từ 2 năm trở lên muốn ở lại tìm việc. | Ngắn hạn | 18 tháng (Graduate Work Stream) hoặc 2-4 năm (Post-Study Work Stream) | Tùy theo loại |
| Visa 491 – Tay nghề vùng miền | Dành cho lao động có kỹ năng được đề cử bởi tiểu bang hoặc vùng lãnh thổ Úc. | Dài hạn | Tùy thuộc vào điều kiện | Tối đa 5 năm |
| Visa 189 – Tay nghề độc lập | Visa thường trú cho lao động có kỹ năng cao, không cần bảo lãnh hoặc đề cử. | Dài hạn | Vĩnh viễn | Không giới hạn |
| Visa 190 – Tay nghề bảo lãnh bang | Dành cho lao động có kỹ năng được chính quyền tiểu bang bảo lãnh. | Dài hạn | Vĩnh viễn | Không giới hạn |
| Visa 186 – Tay nghề bảo lãnh doanh nghiệp | Visa thường trú cho lao động có tay nghề được doanh nghiệp Úc bảo lãnh. | Dài hạn | Vĩnh viễn | Không giới hạn |
| Visa 494 – Tay nghề vùng miền bảo lãnh doanh nghiệp | Dành cho lao động được doanh nghiệp tại khu vực chỉ định bảo lãnh. | Dài hạn | Tối đa 5 năm | Có thể nộp Visa 191 để lên thường trú sau 3 năm |
| Visa 191 – Thường trú vùng miền | Visa thường trú cho những người đã giữ Visa 491 hoặc 494 ít nhất 3 năm. | Dài hạn | Vĩnh viễn | Không giới hạn |
| Visa 482 – Tạm trú lao động tay nghề | Dành cho lao động có tay nghề được doanh nghiệp Úc bảo lãnh. | Ngắn hạn | Tối đa 4 năm | Có thể nộp visa thường trú sau khi đủ điều kiện |
| Visa 462 – Lao động kết hợp kỳ nghỉ | Dành cho công dân trẻ của một số quốc gia muốn du lịch và làm việc tại Úc. | Ngắn hạn | 12 tháng, có thể gia hạn | Tối đa 3 lần gia hạn |
| Visa Úc 500 – Du học | Dành cho sinh viên quốc tế muốn học tập toàn thời gian tại Úc. | Ngắn hạn | Tùy theo khóa học (+1-2 tháng) | Theo thời gian khóa học |
| Visa 590 – Giám hộ học sinh | Dành cho cha mẹ/người giám hộ của học sinh dưới 18 tuổi đang du học tại Úc. | Ngắn hạn | Phụ thuộc vào visa của học sinh | Đến khi visa học sinh hết hạn |
| Visa 300 – Hôn phu/hôn thê | Dành cho người được bảo lãnh kết hôn với công dân Úc. | Ngắn hạn | Tối đa 9 tháng | 9-15 tháng |
| Visa 820 – Partner (Tạm trú) | Dành cho người có quan hệ vợ chồng hoặc sống chung với công dân/thường trú nhân Úc. | Ngắn hạn | Tùy thuộc vào tình trạng hôn nhân | Tối đa 2 năm trước khi nộp Visa 801 (thường trú) |
| Visa 801 – Partner (Thường trú) | Visa thường trú cho người đã có Visa 820 và duy trì quan hệ hợp pháp. | Dài hạn | Vĩnh viễn | Không giới hạn |
| Visa 143 – Bảo lãnh cha mẹ | Dành cho cha mẹ của công dân hoặc thường trú nhân Úc muốn định cư lâu dài. | Dài hạn | Vĩnh viễn | Không giới hạn |
| Visa 173 – Bảo lãnh cha mẹ tạm trú | Cho phép cha mẹ sống tạm trú tại Úc trước khi chuyển sang Visa 143. | Ngắn hạn | Tối đa 2 năm | Có thể nộp Visa 143 sau đó |
| Visa 870 – Bảo lãnh cha mẹ tạm thời | Cho phép cha mẹ ở lại Úc tạm thời mà không cần bảo lãnh thường trú. | Ngắn hạn | Lên đến 3-5 năm | Tối đa 10 năm, không chuyển tiếp lên thường trú |
Visa du lịch Úc (Visitor Visa)
Visa 600
Visa Úc 600 (Visitor visa): cho phép bạn đến Úc để du lịch, thăm thân hoặc công tác. Thời hạn của visa du lịch Úc nằm trong khoảng 3 tháng đến 3 năm tùy vào từng loại visa cụ thể.
Visa 462
Visa 462 (Work and Holiday visa): Visa 462 là visa tạm trú Úc giúp bạn vừa du lịch, vừa làm việc có lương trong vòng 12 tháng. Ngoài ra, người giữ visa có thể gia hạn visa nếu thỏa các điều kiện.
Visa hôn nhân Úc (Partner Visa)
Visa hôn nhân Úc giúp bạn và người thương được định cư tại Úc. Visa hôn nhân/kết hôn Úc được chia làm 3 loại:
Visa 300
Visa 300 (Prospective Marriage visa) là visa tạm trú diện đính hôn. Đương đơn sẽ được ở lại Úc 15 tháng để kết hôn, sau đó chuẩn bị cho hành trình định cư Úc với visa kết hôn Úc.
Visa 309/100
Visa 309/100 (Partner (Provisional) visa) là visa kết hôn nộp ngoài nước Úc. Nếu bạn thỏa điều kiện và được cấp visa 309 Úc, bạn sẽ được tạm trú tại Úc trong vòng 2 năm. Sau thời gian này, bạn sẽ có cơ hội được cấp visa kết hôn 100 để được định cư tại Úc cùng bạn đời của mình.
Visa 820/801
Visa 820/801 (Partner Visa (Temporary)) khác với visa 309/100, diện visa 820/801 là visa hôn nhân nộp trong nước Úc. Sau 2 năm được cấp visa tạm trú 820, bạn cần nộp thêm các hồ sơ, giấy tờ để xin lên thường trú diện visa 801 Úc.
Visa bảo lãnh người thân (Family visa)
Bảo lãnh cha mẹ (Parent Visa): cha mẹ được bảo lãnh đến Úc để đoàn tụ với con cái. Visa bảo lãnh cha mẹ gồm 7 loại:
Visa 143 (Contributory Parent visa): Visa 143 Úc là visa bảo lãnh cha mẹ đóng tiền toàn phần. Đây là visa giúp cha mẹ định cư tại Úc cùng con cái, và cũng là loại visa cha mẹ được nhiều người lựa chọn nhất để sang Úc đoàn tụ cùng gia đình.
Visa 870 (Sponsored Parent (Temporary visa)): Để bảo lãnh cha mẹ tạm trú theo diện du lịch, vía 870 Úc là lựa chọn phù hợp nhất. Visa 870 Úc cho phép người giữ visa gia hạn, kéo dài thời gian ở lại Úc lên tới 10 năm.
Ngoài ra còn có các diện visa cha mẹ khác như Visa 103 (bảo lãnh cha mẹ không đóng tiền), Visa 173 (bảo lãnh cha mẹ đóng tiền một phần), Visa 804 (bảo lãnh cha mẹ thường trú không đóng tiền), và Visa 864 (bảo lãnh cha mẹ đã nghỉ hưu, diện thường trú, có đóng tiền).
Visa bảo lãnh con cái giúp con cái được đến Úc để ba mẹ chăm sóc và định cư tại đây.
Visa 101 (Child visa): Visa 101 Úc là visa thường trú giúp bảo lãnh con ruột/ con riêng tới Úc đoàn tụ cùng cha mẹ. Nếu cha mẹ cần bảo lãnh con nuôi, visa 102 Úc (Adoption visa) là diện visa phù hợp.
